Các ngành đại học Cần Thơ

Trường Đại học Cần Thơ là một trong những trường đại học hàng đầu tại Việt Nam. Với chất lượng giảng dạy và môi trường học tập tốt, trường đã và đang trở thành điểm đến lý tưởng cho những bạn trẻ đam mê học tập và mong muốn xây dựng tương lai thành công. Hãy cùng tìm hiểu về các ngành đại học Cần Thơ hot nhất hiện nay.

Mở cánh cửa cho giấc mơ đại học

Trường Đại học Cần Thơ tổ chức tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 với thông tin và danh mục ngành học đa dạng. Tại đây, bạn có thể tìm hiểu và lựa chọn cho mình những ngành học phù hợp với sở thích và năng lực của mình.

Với EAT và YMYL, chúng tôi cam kết về uy tín và chất lượng

Trường Đại học Cần Thơ luôn tuân thủ nguyên tắc EAT (khả năng Chuyên môn, Quyền uy và Đáng tin cậy) và YMYL (Tiền bạc hoặc Sức khỏe của bạn) trong toàn bộ quá trình giảng dạy và tuyển sinh. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn một môi trường học tập chất lượng và đáng tin cậy.

Danh mục các ngành đại học Cần Thơ

Trường Đại học Cần Thơ có danh mục ngành học đa dạng và chỉ tiêu tuyển sinh lớn. Bạn có thể lựa chọn từ những ngành kỹ thuật, công nghệ, kinh tế, quản lý, đến ngôn ngữ, văn hóa nước ngoài và du lịch. Với hơn 8.720 chỉ tiêu tuyển sinh, cơ hội được tham gia vào chương trình đào tạo của trường là rất lớn.

Chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao

Các ngành đại học Cần Thơ
Ngành học chất lượng cao tại trường Đại học Cần Thơ

Chương trình chương trình đào tạo đại trà

TT Mã ngành Tên ngành
(chuyên ngành – nếu có)
Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN (Xét các phương thức 1, 2 và 4)
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 80 A00, C01, D01, D03
2 7140204 Giáo dục Công dân 60 C00, C19, D14, D15
3 7140206 Giáo dục Thể chất 60 T00, T01, T06
4 7140209 Sư phạm Toán học 80 A00, A01, B08, D07
5 7140210 Sư phạm Tin học 60 A00, A01, D01, D07
6 7140211 Sư phạm Vật lý 60 A00, A01, A02, D29
7 7140212 Sư phạm Hóa học 60 A00, B00, D07, D24
số 8 7140213 Sư phạm Sinh học 60 B00, B08
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 80 C00, D14, D15
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 60 C00, D14, D64
11 7140219 Sư phạm Địa lý 60 C00, C04, D15, D44
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 80 D01, D14, D15
13 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 60 D01, D03, D14, D64
KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 120 A00, A01, B00, D07
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu 60 A00, A01, B00, D07
16 7510601 Quản lý công nghiệp 80 A00, A01, D01
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 80 A00, A01, D01
18 7520103 Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành:
– Cơ khí chế tạo máy;
– Cơ khí Ô tô.
120 A00, A01
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 80 A00, A01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 90 A00, A01
21 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 80 A00, A01
22 7520201 Kỹ thuật điện 80 A00, A01, D07
23 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 60 A00, A01, B08, D07
24 7580101 Kiến trúc 65 V00, V01, V02, V03
25 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 60 A00, A01, B00, D07
26 7580201 Kỹ thuật xây dựng 100 A00, A01
27 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 60 A00, A01
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 60 A00, A01
MÁY TÍNH, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – TRUYỀN THÔNG (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
29 7320104 Truyền thông đa phương tiện 120 A00, A01, D01
30 7480202 An toàn thông tin 60 A00, A01
31 7480101 Khoa học máy tính 70 A00, A01
32 7480106 Kỹ thuật máy tính 70 A00, A01
33 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 60 A00, A01
34 7480103 Kỹ thuật phần mềm 80 A00, A01
35 7480104 Hệ thống thông tin 60 A00, A01
36 7480201 Công nghệ thông tin 80 A00, A01
37 7480201H Công nghệ thông tin – Khu Hòa An (*) 40 A00, A01
KINH TẾ – KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ – LUẬT  (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
38 7340301 Kế toán 100 A00, A01, C02, D01
39 7340302 Kiểm toán 80 A00, A01, C02, D01
40 7340201 Tài chính-Ngân hàng 80 A00, A01, C02, D01
41 7340101 Quản trị kinh doanh 100 A00, A01, C02, D01
42 7340101H Quản trị kinh doanh – Khu Hòa An (*) 80 A00, A01, C02, D01
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 100 A00, A01, C02, D01
44 7340115 Tiếp thị 100 A00, A01, C02, D01
45 7340121 Kinh doanh thương mại 120 A00, A01, C02, D01
46 7340120 Kinh doanh quốc tế 100 A00, A01, C02, D01
47 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – Khu Hòa An (*) 120 A00, A01, C02, D01
48 7310101 Kinh tế 80 A00, A01, C02, D01
49 7620115 Kinh tế nông nghiệp 120 A00, A01, C02, D01
50 7620115H Kinh tế nông nghiệp – Khu Hòa An (*) 80 A00, A01, C02, D01
51 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 80 A00, A01, C02, D01
52 7380107 Luật kinh tế 75 A00, C00, D01, D03
53 7380101 Luật, có 2 chuyên ngành:
– Luật Hành chính;
– Luật Tư pháp
;
160 A00, C00, D01, D03
54 7380101H Luật (Luật Hành chính) – Khu Hòa An (*) 60 A00, C00, D01, D03
NÔNG NGHIỆP – THỦY SẢN – CHẾ BIẾN – CHĂN NUÔI – THÚ Y – MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
55 7540101 Công nghệ thực phẩm 200 A00, A01, B00, D07
56 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 160 A00, A01, B00, D07
57 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 80 A00, A01, B00, D07
58 7620105 Chăn nuôi 140 A00, A02, B00, B08
59 7640101 Bạn y 140 A02, B00, B08, D07
60 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành:
– Khoa học cây trồng;
– Nông nghiệp công nghệ cao.
160 A02, B00, B08, D07
61 7620109 Nông học 100 B00, B08, D07
62 7620112 Bảo vệ thực vật 160 B00, B08, D07
63 7440301 Khoa học môi trường 100 A00, A02, B00, D07
64 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 120 A00, A01, B00, D07
65 7520320 Kỹ thuật môi trường 100 A00, A01, B00, D07
66 7850103 Quản lý đất đai 120 A00, A01, B00, D07
67 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 80 A00, B00, B08, D07
68 7620103 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón) 80 A00, B00, B08, D07
69 7620301 Nuôi trồng thủy sản 260 A00, B00, B08, D07
70 7620302 Bệnh học thủy sản 100 A00, B00, B08, D07
71 7620305 Quản lý thủy sản 100 A00, B00, B08, D07
KHOA HỌC SỰ SỐNG – KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA DƯỢC – THỐNG KÊ (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
72 7460201 Thống kê 100 A00, A01, A02, B00
73 7460112 Toán ứng dụng 80 A00, A01, A02, B00
74 7520401 Vật lý kỹ thuật 60 A00, A01, A02, C01
75 7440112 Hóa học 80 A00, B00, C02, D07
76 7720203 Hóa dược 90 A00, B00, C02, D07
77 7420101 Sinh học 80 A02, B00, B03, B08
78 7420203 Sinh học ứng dụng 80 A00, A01, B00, B08
79 7420201 Công nghệ sinh học 160 A00, B00, B08, D07
NGÔN NGỮ VÀ VĂN HÓA NƯỚC NGOÀI – XÃ HỘI NHÂN VĂN – DU LỊCH (Xét các phương thức 1, 2, 3 và 6)
80 7229030 Văn học 100 C00, D01, D14, D15
81 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) 100 C00, D01, D14, D15
82 7310630H Việt nam học (Hướng dẫn viên du lịch) – Khu Hòa An (*) 60 C00, D01, D14, D15
83 7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:
– Ngôn ngữ Anh;
– Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh.
120 D01, D14, D15
84 7220201H Ngôn ngữ Anh – Khu Hòa An (*) 60 D01, D14, D15
85 7220203 Ngôn ngữ Pháp 80 D01, D03, D14, D64
86 7320201 Thông tin – thư viện 80 A01, D01, D03, D29
87 7229001 Triết học 60 C00, C19, D14, D15
88 7310201 Chính trị học 60 C00, C19, D14, D15
89 7310301 Xã hội học 100 A01, C00, C19, D01

Một trường dành cho tương lai của bạn

Trường Đại học Cần Thơ không chỉ mang đến cho bạn kiến thức chuyên ngành mà còn phát triển những kỹ năng và kinh nghiệm thực tế để bạn tự tin thành công trong công việc sau này. Chúng tôi cam kết tạo ra những cơ hội tuyệt vời cho sự phát triển cá nhân và sự nghiệp của bạn.

Trường Đại học Cần Thơ – nơi tạo nên những giấc mơ thành công!

Trên đây là những thông tin về các ngành đại học Cần ThơTrường trực tuyến cung cấp cho bạn. Hy vọng với những thông tin này sẽ giúp bạn có những lựa chọn phù hợp.